trước sau

Học thuật
Thân thiện
trước sau

Trước sau, anh ấy luôn là người bạn đáng tin cậy nhất.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Luôn luôn, không thay đổi: Diễn tả sự kiên định, nhất quán trong thái độ, hành động hoặc tình cảm từ đầu đến cuối, không thay đổi theo thời gian.
    • Sớm muộn, rồi cũng sẽ: Diễn tả một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai, có thể sớm hay muộn.
  2. Danh từ:

    • Phía trước phía sau: Chỉ hai vị trí đối lập trong không gian, mặt hướng về phía trước mặt quay về phía sau.
dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa "luôn luôn"):

    • Anh ấy trước sau vẫn một lòng trung thành với lý tưởng. (Anh ấy luôn luôn một lòng trung thành với lý tưởng.)
    • Thái độ của ấy trước sau như một. (Thái độ của ấy trước sau vẫn thế, không thay đổi.)
  • Phó từ (nghĩa "sớm muộn"):

    • Công việc này trước sau cũng phải hoàn thành. (Công việc này sớm muộn rồi cũng phải hoàn thành.)
    • Trước sau rồi sự thật cũng sẽ lộ ra. (Sớm muộn rồi sự thật cũng sẽ lộ ra.)
  • Danh từ:

    • Anh quay trước sau đều không thấy ai. (Anh quay phía trước phía sau đều không thấy ai.)
    • Cần phải xem xét vấn đề một cách trước sau đầy đủ. (Cần phải xem xét vấn đề một cách đầy đủ cả phía trước lẫn phía sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trước sau ": nhấn mạnh ý chắc chắn sẽ xảy ra.

    • Chuyện đó trước sau cũng đến. (Chuyện đó chắc chắn sớm muộn rồi cũng sẽ đến.)
  • "trước sau thuỷ chung": diễn tả lòng chung thuỷ, sự kiên định trước sau không thay đổi (thường trong tình cảm).

    • Tấm lòng trước sau thuỷ chung. (Tấm lòng trước sau vẫn một mực chung thuỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trước sau như một (thành ngữ): Luôn luôn giữ nguyên lập trường, thái độ, không thay đổi.

    • khó khăn, anh ấy vẫn trước sau như một. ( khó khăn, anh ấy vẫn kiên định không thay đổi.)
  • Đầu đuôi (danh từ): Phần bắt đầu phần kết thúc, thường dùng để chỉ toàn bộ câu chuyện, sự việc.

    • Hãy kể lại đầu đuôi câu chuyện. (Hãy kể lại toàn bộ câu chuyện từ đầu đến cuối.)
Từ đồng nghĩa
  • Luôn luôn, kiên định (cho nghĩa phó từ "không thay đổi").
  • Sớm muộn, rốt cuộc (cho nghĩa phó từ "chắc chắn xảy ra").
  • Trước sau, đằng trước đằng sau (cho nghĩa danh từ).
Các cụm từ liên quan
  • Cân nhắc trước sau: Suy nghĩ, xem xét kỹ lưỡng mọi mặt, mọi khía cạnh của vấn đề.

    • Phải cân nhắc trước sau rồi mới quyết định. (Phải suy nghĩ thật kỹ trước sau rồi mới quyết định.)
  • So đo trước sau: Tính toán, so sánh thiệt hơn.

    • Đừng so đo trước sau quá mất đi tình cảm. (Đừng tính toán thiệt hơn quá mất đi tình cảm.)
Thành ngữ liên quan
  • Trước sau đều vẹn: Mọi việc đều hoàn thành tốt đẹp, không sơ suất.

    • Làm sao cho trước sau đều vẹn. (Làm sao để mọi việc trước sau đều trọn vẹn.)
  • Trước lạ sau quen: Lúc đầu còn xa lạ, nhưng sau đó trở nên thân quen.

    • Mối quan hệ của họ cứ thế mà trước lạ sau quen. (Mối quan hệ của họ cứ thế mà từ xa lạ trở nên thân quen.)
trước sau

Trước sau, anh ấy luôn là người bạn đáng tin cậy nhất.

  1. I. ph. Bao giờ cũng thế: Trước sau như một. 2. Nh. Sớm muộn. II. d. Phía đằng mặt phía đằng lưng: Trước sau nào thấy bóng người (K).